luật sư có nghĩa là gì
Làm chủ từ này với phương pháp học 5 bước của chúng tôi – Học tiếng Anh bằng tiếng Anh
Học tiếng Anh bằng lộ trình tư duy, không phải dịch.
Trang này giúp bạn không còn học thuộc các bản dịch riêng lẻ mà hiểu từ qua hình ảnh chung, tư duy người bản ngữ và các bước luyện tập thực tế.
Làm chủ từ này với phương pháp học 5 bước của chúng tôi – Học tiếng Anh bằng tiếng Anh
Câu ví dụ là điểm bắt đầu để hiểu nghĩa của từ. Đừng vội học thuộc, trước hết hãy cảm nhận cách từ được dùng trong câu.
lawyer = law + -yer (người); 'law' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, và '-yer' chỉ một người có liên quan đến một hành động. Hãy tưởng tượng một hình ảnh tại tòa án passionately biện hộ cho khách hàng, cầm sách và tài liệu pháp lý, hiện thân cho công lý.
Lưu ý 1: Những định nghĩa và từ nguyên này không phải là định nghĩa chuẩn trong từ điển, mà là các giải thích mở rộng được cung cấp để giúp ghi nhớ và hiểu rõ hơn về ứng dụng thực tế của từ. Thông qua thông tin nền tảng này, chúng tôi cố gắng làm cho từ vựng trở nên sinh động và dễ hiểu hơn, đồng thời giúp bạn ghi nhớ ý nghĩa của chúng trong cuộc sống thực.
Lưu ý 2: LexiTalk thiết kế lộ trình học dựa trên nguyên tắc “đầu vào có thể hiểu được” trong ngôn ngữ học. Khi người học tiếp xúc với nội dung hơi vượt trình độ nhưng vẫn hiểu được nhờ ngữ cảnh, não bộ sẽ tự nhiên hấp thụ ngôn ngữ. Vì vậy chúng tôi đặt từng từ vào bối cảnh thực tế, kèm ví dụ và liên tưởng để giúp bạn hiểu và vận dụng linh hoạt.
Đọc giải thích “đầu vào có thể hiểu được” trong FAQTôi cúi người về phía trước, di chuyển tài liệu trên bàn và đẩy lùi nghi ngờ khi chỉnh sửa ghi chú. Tâm trí tôi chuyển từ chi tiết sang điều cốt lõi, giữ nhịp đều khi quyết định ai được giúp. Tôi gật đầu mạnh, đặt mục tiêu và quay về hồ sơ, cảm giác kiểm soát đang nắm trong tay. Mọi thứ thay đổi khi tôi chọn, và kế hoạch nảy sinh từ thực hành.
Một luật sư là một người chuyên môn trong ngành pháp lý, tư vấn và đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý, soạn thảo tài liệu và đàm phán thỏa thuận. Tùy hệ thống pháp lý, luật sư có thể được gọi là lawyer, counsel hoặc attorney. Nghề này đòi hỏi học luật, vượt qua các kỳ thi và tuân thủ chuẩn đạo đức nghề nghiệp. Trong cuộc sống hàng ngày, ta có thể nói 'chúng tôi đã tham khảo luật sư của mình về hợp đồng'. Công việc của luật sư kết hợp kiến thức pháp lý, tư duy phân tích và kỹ năng giao tiếp với khách hàng.
Trong tiếng Anh, các thuật ngữ lawyer/attorney có ý nghĩa khác nhau tùy hệ pháp lý; người học hay nhầm lẫn với thẩm phán hoặc luật sư nước ngoài.
What is the meaning of the word 'lawyer'?
In which of the following professions would you find a lawyer?
Which of the following is a similar word to 'lawyer'?
In what real-life context might you need to hire a lawyer?
How would you describe a person who works as a lawyer?
Tải ứng dụng LexiTalk để có trải nghiệm học tập cá nhân hóa
Tải AppCookie
Chúng tôi sử dụng cookie cho chức năng thiết yếu, phân tích và quảng cáo. Bạn có thể chấp nhận, từ chối hoặc quản lý tuỳ chọn. Chính sách bảo mật