LexiTalk LexiTalk

Học tiếng Anh bằng lộ trình tư duy, không phải dịch.

Trang này giúp bạn không còn học thuộc các bản dịch riêng lẻ mà hiểu từ qua hình ảnh chung, tư duy người bản ngữ và các bước luyện tập thực tế.

🎙️ noi dung luyen nghe Hàng Ngày📚 Câu ví dụ & tình huống🧠 Học từ vựng

ý nghĩa và cách sử dụng triết học

Làm chủ từ này với phương pháp học 5 bước của chúng tôi – Học tiếng Anh bằng tiếng Anh

philosophy Ý nghĩa của Từ

  • nghiên cứu các câu hỏi cơ bản về sự tồn tại và tri thức
  • hệ thống niềm tin hoặc giá trị
  • một tập hợp các ý tưởng cụ thể định hướng hành vi hoặc suy nghĩ
Illustration for this word

philosophy Câu ví dụ

Câu ví dụ là điểm bắt đầu để hiểu nghĩa của từ. Đừng vội học thuộc, trước hết hãy cảm nhận cách từ được dùng trong câu.

philosophy Ngữ Âm và Phát Âm

Phát âm
Anh /fɪˈlɒsəfi/
Mỹ /fɪˈlɑsəfi/
Tiết
philosophy

philosophy Từ nguyên của Từ

Từ 'philo-' có nghĩa là tình yêu và 'sophia' có nghĩa là trí tuệ, xuất phát từ tiếng Latinh 'philosophia' từ tiếng Hy Lạp 'philosophia'. Hãy tưởng tượng một vị hiền triết với trái tim đầy tình yêu dành cho việc hiểu biết vũ trụ.

Lưu ý 1: Những định nghĩa và từ nguyên này không phải là định nghĩa chuẩn trong từ điển, mà là các giải thích mở rộng được cung cấp để giúp ghi nhớ và hiểu rõ hơn về ứng dụng thực tế của từ. Thông qua thông tin nền tảng này, chúng tôi cố gắng làm cho từ vựng trở nên sinh động và dễ hiểu hơn, đồng thời giúp bạn ghi nhớ ý nghĩa của chúng trong cuộc sống thực.

Lưu ý 2: LexiTalk thiết kế lộ trình học dựa trên nguyên tắc “đầu vào có thể hiểu được” trong ngôn ngữ học. Khi người học tiếp xúc với nội dung hơi vượt trình độ nhưng vẫn hiểu được nhờ ngữ cảnh, não bộ sẽ tự nhiên hấp thụ ngôn ngữ. Vì vậy chúng tôi đặt từng từ vào bối cảnh thực tế, kèm ví dụ và liên tưởng để giúp bạn hiểu và vận dụng linh hoạt.

Đọc giải thích “đầu vào có thể hiểu được” trong FAQ

Lộ trình tư duy tiếng Anh

Tôi nhặt một cuốn sổ, đặt nó lên bàn, và chạm bút lên trang giấy. Tôi đẩy tâm trí để move dời từ giả định mơ hồ sang một câu hỏi thực sự, shift hướng. Nỗ lực xuất hiện khi tôi điều chỉnh adjust niềm tin và giữ hold một số nguyên tắc để thấy ý nghĩa. Trong cuộc trò chuyện hay học tập hàng ngày, tôi biến câu hỏi thành những thí nghiệm nhỏ và để quan điểm của mình change theo từng góc độ mới.

Ngữ Cảnh Thực Tế

Triet hoc la mieng de dam bao cac van de co ban ve su ton tai, kien_thuc, gia_tri, li do va ngon ngu. Trong tieng Anh, philosophy co the dung de chi ve mot hoc phan cu the nhat ca mot he thong tin nguyen lieu hoac mot he thong tin vao duoc. Noi thuong gap voi cac tu chi nhu ancient, modern hay moral de chi ra truyen thong hoac cach tiep can khac nhau. Ai do co the mo ta dao duc song ca mot bo quan diem hoac nhu mot truoc khi tham chieu ve mot tru tu tu lieu van hoa. Tu nay co do ham tri tue va su lien ket voi cuoc song hang ngay.

Lưu Ý Cách Dùng

  • Hoc cac cu phu hop voi philosophy of
  • Phan biet tuyen trinh tam ly hoc hoc voi phan che ca nhan
  • Thuc hanh voi philosophie cua doi song va dao duc
  • Luu y philosophy co thuoc mot truoc khi nghi le duoc phong bang mot truoc khi nghi le
  • Dung tinh tu chi muc tieu de chi dinh truyen thong

Hiểu Lầm Thường Gặp

  • Triet hoc chi la nhung van de lon ve Hy La
  • Triet hoc voi ton giao la cung la mot dieu kien
  • Khong co su dung hang ngay ben ngoi gianhoc
  • Tat ca nha triet hoc deu dong y
  • Triet hoc chi co gia tri ly thuyet ma khong co ich thuc

Khác Biệt Cách Tư Duy Ngôn Ngữ

Voi hoc sinh tieng Anh Vienam: philosophy co the la ngai dung nhu mot nganh hoc va nhu mot so nhung tu tin ca nhan; can phai phan biet giua tuyen bo hoc thuat va tin lam.

Mẹo Học

  • Hoc cac collocations voi philosophy of
  • Phan biet triet hoc hoc tuong voi triet hoc ca nhan
  • Thuc hanh voi philosophy cua song va dao duc
  • Luu y philosophy co the chi chi dinh mot truong phai nghia nao do
  • Dung tinh tu chi de chi dinh truyen thong
  • Doc cac bai viet don gian ve cac nha triet hoc

Phương Pháp Học 5 Bước – Học tiếng Anh bằng tiếng Anh

Bước 1: Ý nghĩa

What is the meaning of the word 'philosophy'?

A.The study of the fundamental nature of knowledge, reality, and existence
B.A type of food
C.A form of dance
D.A type of transportation
Bước 2: Cách sử dụng

How is the word 'philosophy' used in a sentence?

A.The philosophy was delicious.
B.He rode his philosophy to work every day.
C.They philosophy together at the park.
D.She has a passion for philosophy and enjoys deep discussions about life.
Bước 3: Từ đồng nghĩa

Which word is similar to 'philosophy'?

A.Aggression
B.Confusion
C.Wisdom
D.Happiness
Bước 4: Từ trái nghĩa

Which word is the opposite of 'philosophy'?

A.Clarity
B.Generosity
C.Ignorance
D.Bravery
Bước 5: Thành thạo

In what real-life context would you hear the word 'philosophy'?

A.Cooking classes
B.Academic lectures on the history of philosophy
C.Car mechanic workshops
D.Gymnastics competitions

noi dung luyen nghe liên quan

🔥 Advanced

🔥 Advanced
The Comedy of Life's Little Moments

noi dung luyen nghe Học Tiếng Anh

2025.08.01 · 2:38 · B2
Nghe ngay
🔥 Advanced
Nationalism in Academia: A Professor's Complex Journey

noi dung luyen nghe Học Tiếng Anh

2025.07.29 · 3:19 · B2
Nghe ngay
🔥 Advanced
Anecdotes and Responses: Lessons from the Nursing World

noi dung luyen nghe Học Tiếng Anh

2025.07.28 · 2:41 · B2
Nghe ngay

Bạn có muốn luyện tập thêm từ vựng không?

Tải ứng dụng LexiTalk để có trải nghiệm học tập cá nhân hóa

Tải App

Cookie

Chúng tôi sử dụng cookie cho chức năng thiết yếu, phân tích và quảng cáo. Bạn có thể chấp nhận, từ chối hoặc quản lý tuỳ chọn. Chính sách bảo mật

Hỗ trợ